Cây hoa kiểng

  • Hiển thị tất cả 15 sản phẩm

  • Lọc sản phẩm
Nổi bật

AMIVIN (Amino acid)

THÀNH PHẦN

Amino acid hữu cơ: 22%, Tỷ trọng: 1,2, pH: 6

CÔNG DỤNG

– Bóng trái, mượt lá, khoẻ cây, xanh lá, dày lá.

– Tăng khả năng ra hoa, đậu quả

– To trái lớn trái mập trái

– Phục hồi cây sau thu hoạch,…

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Dùng cho tất cả các loại cây trồng
Liều dùng: 20 – 25ml cho bình 20 – 25 lít nước
Hoặc dùng 500ml cho 2 phuy nước

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Grill – CaBo (canxibo)

THÀNH PHẦN

Ca: 14%w/w, B: 2.000ppm w/w phụ gia vừa đủ 100%

CÔNG DỤNG

  • Cung cấp lượng canxi nano nhằm ngăn chặn lại hiện tượng rụng bông, rụng trái non ở cây trông
  • Tăng sức sống của hạt phấn, tăng khả năng thụ phấn, chống khô bông, đen bông.
  • Thúc đẩy quá trình tổng hợp và vận chuyển chất dinh dưỡng vô quả.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cây rau màu: cải, bầu, bí, dưa, khổ qua, ớt, cà chua măng tây hành hẹ,.. pha 20 – 25ml cho bình 16 lít nước

Cây ăn quả: Cam, Chanh, Quýt Bưởi, Xoài, Mận, Mãng cầu, Sầu riêng, Nhãn, Vải,..: Pha 20 – 25ml cho bình 16 lít nước hoặc 250ml cho phuy 200 lít nước.

Cây công nghiệp: Cà phê, Tiêu, Cacao, Điều, Chè,.. Pha 40 ml cho bình 16 lít nước hoặc 500ml cho Phuy 200 lít nước

HOA HUỆ

THÀNH PHẦN

Nts: 11%; P205: 11%; K20: 33%; MgO: 2%, Bổ sung (TE) Fe( EDTA); Cu( EDTA);

Mn (EDTA); B; Zn (EDTA);:…..Dạng vết

CÔNG DỤNG

– Thúc đẩy bộ rễ phát triển mạnh, nở nhiều bụi, đứng lá, bông to, chống đổ ngã.

– Giúp cây chống chịu với thời tiết, cũng như sâu bệnh hại cây Huệ.

– Ngăn ngừa hiện tượng bạc lá, giúp cây thu hoạch sớm, và kéo dài thời gian thu hoạch.

– Giúp  cây trổ nhiều bông, trổ sớm, đồng loạt, màu bông sáng tươi và lâu tàn.

CÁCH DÙNG

Pha 1 – 2gr với 1 lít nước, (Pha 500gr với  250 – 500 lít nước)

Sử dụng từ 7 – 10 ngày/lần, 2 – 3 lần trước khi cây trổ bông, sau khi cây ra bông.

KHUYẾN CÁO

–  Không ăn, uống hay hút thuốc khi sử dụng sản phẩm

–  Không để sản phẩm trong tầm với của trẻ em

–  Tránh xa mắt và các vùng da bị hở vết thương

–  Rửa lại cơ thể bằng nước và xà phòng sau khi sử dụng.

BẢO QUẢN

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh xa tầm tay trẻ em.

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ

Nhà sản xuất: MESLPRING INTERNATIONAL B.V

Add: Arnhemsestraatweg 8, P.O. Box 268, 6880 AG Velp, The Netherlands

Được chỉ định sản xuất tại: Bỉ/ Châu Âu

K-root’s

THÀNH PHẦN

Nts: 0,5%, P2O5hh: 1%, K2Ohh: 6%, Axit Humic: 2%,
Mg: 0.005%, Mn: 50ppm, Zn: 50ppm, Cu: 50ppm,
B: 50ppm, pHH20: 7, Tỷ trọng: 1.05.

CÔNG DỤNG:

– Giúp cây phục hồi nhanh khi chuyển chậu hoặc di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
– Ra rễ cực mạnh, lành nhanh vết thương, bung đọt, phát chồi, cải tạo đất.

SỬ DỤNG:

– Dùng 1 – 2ml cho 1 lít nước hoặc 30ml cho 20 – 25 lít nước tưới quanh gốc.

Thể tích: 30 ml

KALI BO SỮA

THÀNH PHẦN

N: 0%, P2O5hh: 5%w/w, K2Ohh: 25%w/w vi lượng: Fe, Cu, Mn, Zn, Mo…..

CÔNG DỤNG:

  • Đưa lượng Kali (K++) cần thiết vào cây trồng nhanh chóng.
  • Giúp trái lớn nhanh, Kháng bệnh, cứng cây chống đổ ngã
  • Lớn trái, nặng ký, chắc hạt, vẫn giữ được hương vị tự nhiên của cây trồng
  • Định hình trái, giúp trái không bị móp méo, dị tật trái.

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

  • Cây ăn quả: pha 25ml cho 25 lít nước hoặc 500ml cho 500 lít nước phun ướt đều cành lá và trái.
  • Cây công nhiệp: pha 25ml cho 25 lít nước hoặc 500ml cho 500 lít nước
  • Cây lương thực, rau màu và cây hoa kiển: pha 25ml cho 20-25 lít nước hoặc 500ml cho 400 – 500 lít nước.

KINGROOT’S 20KG

THÀNH PHẦN

Đạm tổng số: ………………………………2%

Kali hữu hiệu:………………………………1%

Lân hữu hiêu:……………………………….1%

Axit Humic:………………………………..5%

Magie:…………………………………50ppm

Kẽm:…………………………………50ppm

Mangan:…………………………………50ppm

Đồng:…………………………………50ppm

Bo:…………………………………50ppm

CÔNG DỤNG

– Cải tạo đất giúp đất tươi xốp, thông thoáng, 

– Giải độc hữu cơ, hạ phèn, giảm mặn

– Phát triển rễ nhanh, giúp hút chất dinh dưỡng mạnh hơn

– giúp mát cây, mát bông, giúp bông to khỏe, dễ thụ phấn hơn,

– giúp lớn trái neo cuốn, chống rụng hoa và trái non.

– Phục hồi cây sau thu hoạch

– tiết kiệm chi phí đầu tư phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.

– giúp cây có đủ sức đề kháng chống lại bệnh tật và môi trường khắc nghiệt như, ngập mặn, lũ lụt, hạn hán, gió bão.

Nổi bật

PHÂN BÓN HỖN HỢP NK, PHÂN BÓN XA – N15

THÀNH PHẦN

  • Nts: 15%
  • K2Ohh: 51%
  • Độ ẩm: 5%
  • Phụ gia hữu hiệu vừa đủ 100%.

CÔNG DỤNG

– Giúp mập đọt, nở bề ngang
– Xanh lá, mướt lá, bóng lá.
– Giảm suy cây, phục hồi cây.
– Không phóng đọt non.
– Tăng khả năng ra bông.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Dùng 1 gói 33g cho 20 – 25 lít nước.
– Dùng định kỳ 7 – 10 ngày/lần.

Lưu ý:

– Hòa chung được với thuốc BVTV và phân bón lá khác.
– Cách ly thu hoạch 3 ngày.
– Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dung.

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Nổi bật

PHÂN BÓN HỖN HỢP NP LP-N27

THÀNH PHẦN

– Đạm (Nts): 27%
– Lân (P2O5hh): 9%
– Phụ gia đủ: 100%
– Độ ẩm: 5%

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Rau màu và hoa kiểng:
  • Liều lượng: Dùng 25g/20-25 lít nước
  • Thời điểm sử dụng: Ngay sau khi trồng, dung định kỳ 7 – 10 ngày/lần.
– Cây ăn trái:
  • Liều lượng: Dùng 50g/20-25 lít nước
  • Thời điểm sử dụng: Kích đọt non, đi tược, xanh lá, to lá, dày lá, thúc trái mau lớn. Phục hồi cây sau thu hoạch – Dùng định kỳ 7 -10 ngày/lần.
– Cây công nghiệp:
  • Liều lượng: Dùng 50g/20-25 lít nước
  • Thời điểm sử dụng: Kích đọt non, đi tược, xanh lá, to lá, dày lá, thúc trái mau lớn. Phục hồi cây sau thu hoạch – Dùng định kỳ 7 – 10 ngày/lần.
– Cây Lương thực:
  • Liều lượng: Dùng 50g/20-25 lít nước
  • Thời điểm sử dụng: Dùng 1 gói pha với lượng nước vừa đủ để ngâm hoặc lấy ngót cho 100kg giống. Dùng 5 – 12 ngày sau sạ và 15 – 22 ngày sau sạ. Cách ly thu hoạch 3 ngày.

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Nổi bật

PHÂN BÓN HỖN HỢP NPK LP-10-40-4

THÀNH PHẦN

– Đạm (NTS): 10%
– Lân (P2O5hh): 40%
– Kali (K2Ohh): 4%
– Độ ẩm: 5%

CÔNG DỤNG

– Siêu to bông, lớn bông, mập bông, tăng kích cỡ bông.
– Dưỡng hoa, tạo sắc tố lên màu rực rỡ.
– Bông mập tới cậy, no bông bông đồng đều.
– Tăng kích cỡ bông nhanh chóng.
– Nụ bông khỏe, mập nụ, to nụ, chống rụng nụ.
– Giữ hoa lâu tàn, neo hoa, chống rụng hoa.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Dùng 1 gói 25g cho bình 20 – 25 lít nước.
– Dùng định kỳ 4 – 5 ngày/lần.
– Cách ly thu hoạch 3 ngày.

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Nổi bật

PHÂN BÓN HỖN HỢP PK LP99

THÀNH PHẦN

P2O5hh: ………………………………9%

K2Ohh:…………………………………9%

Phụ gia vừa đủ:………………………100%

CÔNG DỤNG

– – To bông – Mập bông
– Lên màu – Bông đẹp
– Dai cuốn – Chống rụng bông
– Tăng kích cỡ – Giữ hoa lâu tàn

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Dùng định kỳ 7 – 10 ngày/lần
– Dùng 25ml cho bình 16 lít nước

Lưu ý:

– Lắc đều trước khi dung
– Thời gian cách ly thu hoạch 3 ngày
– Có thể hòa chung với thuốc BVTV.

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Nổi bật

PHÂN BÓN LÁ ALPHA – K (Chuyên Dùng Cho Mai)

THÀNH PHẦN

Đạm tổng số: ………………………………2%

Kali hữu hiệu:………………………………1%

Lân hữu hiêu:……………………………….1%

Axit Humic:………………………………..5%

Magie:…………………………………50ppm

Kẽm:…………………………………50ppm

Mangan:…………………………………50ppm

Đồng:…………………………………50ppm

Bo:…………………………………50ppm

CÔNG DỤNG

– Chuyên dùng cho Cây Mai được các hội trồng Mai tin dùng

– Phục hồi cây nhanh chóng, giúp cây hấp thu được chất dinh dưỡng nhanh chóng

– Kéo đọt nhanh, giúp bung tược, chống lại vấn đề si cây.

– Phát triển hệ rễ, thân cành, lá

– giúp mát cây, mát bông, giúp bông to khỏe, dễ thụ phấn hơn,

– Giúp kich thích ra tược, đọt nhanh chóng

– Giảm chi phí đầu tư cho người trồng.

– tiết kiệm chi phí đầu tư phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.

– giúp cây có đủ sức đề kháng chống lại bệnh tật và môi trường khắc nghiệt như, ngập mặn, lũ lụt, hạn hán, gió bão.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Dùng 20 – 25ml cho bình 20 – 25 lít nước phun ướt 2 mặt lá

hoặc dùng 500ml dùng cho 2 phuy

 

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Nổi bật

PHÂN BÓN LÁ HỖN HỢP NPK Mưa Vàng 999

THÀNH PHẦN

  • Nts: 13%
  • P2O5hh: 23%
  • K2Ohh: 11%
  • Độ ẩm: 20%

CÔNG DỤNG

– Ra rễ cực mạnh, khỏe chồi sung cây.
– Bật mầm, đẻ nhiều nhánh.
– Nở bụi, mập cọng, mập đọt, dày lá.
– Giải độc, hạ phèn, thông thoáng rễ.
– Giảm bệnh vàng lá, thối rễ.
– Giảm chết cây con, thối hạt giống.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Cây giống và hoa kiểng: Phun từ nhỏ đến lớn.
– Dùng trên các loại rau ăn lá và rau ăn trái như: Rau Mầm, Rau Cải, Diếp Cá, Hành, Ngò, Hẹ, Rau Quế, Mồng Tơi, Ớt, Khổ Qua, Dưa Leo, Dưa Hấu, Cà Pháo Cà Chua, …
– Liều dùng: Pha 1 gói 25g cho 25 lít nước.

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

RỤNG LÁ MAI

CÔNG DỤNG:

– Đứng lá, già lá, cứng lá.

– Rụng lá hàng loạt.

– Kích bung mầm hoa.

SỬ DỤNG:

Chuyên dùng cho hoa mai

– Dùng 20 – 25ml cho 25 lít nước hoặc 500ml cho 400 lít nước tưới quanh gốc.

Thể tích: 500 ml

Nổi bật

SIÊU ĐỌT 50ml

THÀNH PHẦN

– Đạm tổng số (Nts):……………………………..2%
– Lân hữu hiệu (P2O5hh): ………………………1%
– Kali hữu hiệu (K2Ohh) ): ………………………1%
– Axit Humic:………………………………………5%
– Magie (Mg): …………………………..…………50ppm
– Kẽm (Zn): …………………………………….…50ppm
– Đồng (Cu): ………………………………………50ppm
– Bo (B): …………………………………………..50ppm

CÔNG DỤNG

– Phát đọt nhanh, mạnh, khoẻ
– Phục hồi cây trồng nhanh
– Mập đọt, mướt đọt, xanh đọt

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Pha 20 – 25ml cho bình 25 lít nước
– Phun ướt 2 mặt lá
– Dùng định kỳ 7-10 ngày/lần
– Cách ly thu hoạch 3 ngày
– Lắc đều trước khi sử dụng

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 09.1267.0004

Nổi bật

VI SINH BASILUSS-TRICHODEMA

THÀNH PHẦN

Trichoderma spp: ………………….10^6 Cfu/g

Azotobacter spp:…………………….10^6 Cfu/g

Basiluss spp:…………………………10^6 Cfu/g

Chất hữu cơ:…………………………15%

Lân hữu hiệu: ……………………….3%

Kẽm (Zn):………………………….60ppm

Đồng (Cu):……………………….60ppm.

CÔNG DỤNG

– Dùng làm men phân giải than bùn, hữu co, vỏ cà phê, phân gia súc, để sản xuất phân hữu cơ sinh học,..
– Tăng cường hệ vi sinh vật có ích giúp cải tạo đất. Đặc biệt hiệu quả trong việc phục hồi đất bị thoái hóa do sử dụng phân hóa học lâu năm
– Phân giải các chất hữu cơ và xác động thực vật, chuyển hóa thành các chất dễ tiêu cho cây trồng.
– Đặc biệt hiệu quả trong phòng các bệnh vàng lá, thối rễ chết nhanh, chết chậm, xì mủ, lỡ cổ rễ các loại cây như: (Tiêu, Cam, Chanh, Quýt, Bưởi, Sầu Riêng, ớt, Rau cải, Cà Chua, Khoai Lang,.. do các bệnh nấm như: (Phutophthora sp, Fusarium sp, Rhizoctonia solari, Sclerotium sp, Pythium sp,..) và tuyến trùng rễ,…

CÁCH DÙNG

Phòng bệnh cho cây trồng:
– Phối trộn với hữu cơ để bón gốc sử dụng 1 – 2kg/1000m2
– Hòa 1,5 – 2kg/200 lít nước tưới cho 1000m2.
Dùng để ủ:
– Vật liệu để ủ: Chuẩn bi 800kg phân chuồng (Heo, bò, gà, dê,..) và 200kg xác thực vật như: (vỏ cà phê, rơm rạ, thân cây, bã mía,..) (hoặc sử dụng 200kg phân chuồng và 800kg xác thực vật tùy theo thời gian ủ của bà con có thể cân đối) và 1 – 2kg chế phẩm Tricho – K bổ sung thêm 0.5kg urea hoặc 10kg lân super để ủ.
Lưu ý: Urea pha nước rồi tưới, super lân trộn chung và rải từng lớp mỏng khi ủ có thể thêm mật rỉ đường.
Chú ý: Không sử dụng chung với thuốc BVTV hoặc thuốc nấm hóa học khác

Ủ PHÂN HỮU CƠ

– Trộn đều phân chuồng xác thực vật, tricho – K với tỉ lệ trên.
– Tưới nước có pha Urea + hoặc mật rỉ đường, tưới đều lên đống ủ có độ ẩm 50 – 50%.
– Sau đó đánh lại đống ủ cảo 1,5 mét. Rồi dùng bạc phủ đống ủ (nên phủ kín bạc để giữ nhiệt cho đống ủ, Nhiệt giữ càng tốt thì đống ủ càng nhanh hoai mục.
– Sau 1 tuần, nhiệt đống ủ đạt khoản 45 – 500C và nhiệt cao nhất ở thời điểm ủ 20 ngày trên 600C. Sau đó nhiệt giảm xuống còn 300C, lúc này đống ủ hoai mục và chỉ còn 1/3 so với ban đầu.
– Trong quá trình ủ phân cần kiểm tra thường xuyên nhiệt độ và độ ẩm (đạt 50 – 60%) ở đống ủ. Nhiệt độ ủ đạt mức yêu cầu thì phân sẻ nhanh hoai mục. Nếu bà con thấy nhiệt độ đống ủ thấp thì cần phải bổ sung nước cho đủ độ ẩm, hoặc nhiệt độ đống ủ không đều thì phải bổ sung nước và kiểm tra lại bạc và phải phủ kín bạc lại.
– Phân có thể sử dụng sau 25 – 40 ngày ủ

CẢNH BÁO AN TOÀN

– Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
– Tránh xa tầm tay trẻ em.
– Không dùng chung với thuốc BVTV.

 

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

Close menu
Close menu
Close menu